Bảng giá đất Phường Bàn Cờ
- Khu vực:
- I
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 16
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 170.100.000 đến 305.800.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường 1, Quận 3; Phường 2, Quận 3; Phường 3, Quận 3; Phường 4, Quận 3 (một phần); Phường 5, Quận 3.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bàn Cờ Trọn đường Đất ở 178.200.000 TMDV 124.700.000 SXKD 106.900.000
- Các Đường trong Cư Xá Đô Thành Trọn đường Đất ở 170.100.000 TMDV 119.100.000 SXKD 102.100.000
- Cách Mạng Tháng 8 Võ Thị Sáu → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 215.000.000 TMDV 150.500.000 SXKD 129.000.000
- Cao Thắng Trọn đường Đất ở 262.100.000 TMDV 183.500.000 SXKD 157.300.000
- Điện Biên Phủ Ngã Bảy → Cách Mạng Tháng 8 Đất ở 190.600.000 TMDV 133.400.000 SXKD 114.400.000
- Lý Thái Tổ Trọn đường Đất ở 186.300.000 TMDV 130.400.000 SXKD 111.800.000
- Nguyễn Đình Chiểu Trọn đường Đất ở 267.300.000 TMDV 187.100.000 SXKD 160.400.000
- Nguyễn Hiền Trọn đường Đất ở 170.100.000 TMDV 119.100.000 SXKD 102.100.000
- Nguyễn Sơn Hà Trọn đường Đất ở 178.200.000 TMDV 124.700.000 SXKD 106.900.000
- Nguyễn Thị Minh Khai Cách Mạng Tháng 8 → Cao Thắng Đất ở 305.800.000 TMDV 214.100.000 SXKD 183.500.000
- Nguyễn Thị Minh Khai Cao Thắng → Ngã 6 Nguyễn Văn Cừ Đất ở 267.300.000 TMDV 187.100.000 SXKD 160.400.000
- Nguyễn Thiện Thuật Nguyễn Thị Minh Khai → Nguyễn Đình Chiểu Đất ở 226.800.000 TMDV 158.800.000 SXKD 136.100.000
- Nguyễn Thiện Thuật Nguyễn Đình Chiểu → Điện Biên Phủ Đất ở 226.800.000 TMDV 158.800.000 SXKD 136.100.000
- Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường Đất ở 179.100.000 TMDV 125.400.000 SXKD 107.500.000
- Võ Văn Tần Cách Mạng Tháng 8 → Cao Thắng Đất ở 267.300.000 TMDV 187.100.000 SXKD 160.400.000
- Vườn Chuối Trọn đường Đất ở 170.100.000 TMDV 119.100.000 SXKD 102.100.000