Bảng giá đất Phường An Phú Đông
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 13
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 20.000.000 đến 60.800.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường An Phú Đông, Quận 12; Phường Thạnh Lộc, Quận 12.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đỗ Mười (Quốc Lộ 1 Cũ) Cầu Cả Bốn → Ngã Tư Ga Đất ở 43.700.000 TMDV 26.200.000 SXKD 21.900.000
- Đỗ Mười (Quốc Lộ 1 Cũ) Ngã Tư Ga → Cầu Bình Phước Đất ở 34.000.000 TMDV 20.400.000 SXKD 17.000.000
- Hà Huy Giáp Cầu An Lộc → Ngã Tư Ga Đất ở 58.100.000 TMDV 34.900.000 SXKD 29.100.000
- Hà Huy Giáp Ngã Tư Ga → Sông Sài Gòn Đất ở 44.700.000 TMDV 26.800.000 SXKD 22.400.000
- Bùi Công Trừng Trọn đường Đất ở 23.400.000 TMDV 14.000.000 SXKD 11.700.000
- Đình Giao Khẩu Trọn đường Đất ở 27.500.000 TMDV 16.500.000 SXKD 13.800.000
- Nguyễn Thị Sáu Hà Huy Giáp → Rạch Giao Khẩu Đất ở 27.500.000 TMDV 16.500.000 SXKD 13.800.000
- Thạnh Lộc 15 Quốc Lộ 1 → Sông Sài Gòn Đất ở 27.500.000 TMDV 16.500.000 SXKD 13.800.000
- Thạnh Lộc 16 Nhánh Rẽ Ngã Tư Ga → Thửa Đất Số 162, Tờ 21 Nghi sai sót trong văn bản gốc Đất ở 60.800.000 TMDV 16.500.000 SXKD 13.800.000
- Vườn Lài Đỗ Mười (Quốc Lộ 1 Cũ) → Cầu Sắt An Phú Đông Đất ở 27.000.000 TMDV 16.200.000 SXKD 13.500.000
- An Phú Đông 03 Đỗ Mười (Quốc Lộ 1 Cũ) → An Phú Đông 10 Đất ở 20.000.000 TMDV 12.000.000 SXKD 10.000.000
- Nguyễn Thị Nhuần Đỗ Mười (Quốc Lộ 1 Cũ) → Hà Huy Giáp Đất ở 20.000.000 TMDV 12.000.000 SXKD 10.000.000
- Bờ Bao Rạch Cầu Kinh Đỗ Mười (Quốc Lộ 1 Cũ) → Sông Sài Gòn Đất ở 20.000.000 TMDV 12.000.000 SXKD 10.000.000