Bảng giá đất Phường An Hội Đông
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 12
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 35.300.000 đến 97.500.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường 15, Quận Gò Vấp; Phường 16, Quận Gò Vấp.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- An Hội Trọn đường Đất ở 44.200.000 TMDV 26.500.000 SXKD 22.100.000
- Lê Đức Thọ Nguyễn Oanh → Thống Nhất Đất ở 96.100.000 TMDV 57.700.000 SXKD 48.100.000
- Lê Đức Thọ Thống Nhất → Cầu Trường Đai Đất ở 74.000.000 TMDV 44.400.000 SXKD 37.000.000
- Lê Văn Thọ Quang Trung → Phạm Văn Chiêu Đất ở 69.700.000 TMDV 41.800.000 SXKD 34.900.000
- Lê Văn Thọ Phạm Văn Chiêu → Lê Đức Thọ Đất ở 68.000.000 TMDV 40.800.000 SXKD 34.000.000
- Nguyễn Oanh Lê Đức Thọ → Cầu An Lộc Đất ở 93.300.000 TMDV 56.000.000 SXKD 46.700.000
- Nguyễn Văn Lượng Thống Nhất → Nguyễn Oanh Đất ở 97.500.000 TMDV 58.500.000 SXKD 48.800.000
- Phạm Văn Chiêu Lê Văn Thọ → Cuối Đường Đất ở 74.900.000 TMDV 44.900.000 SXKD 37.500.000
- Thống Nhất Nguyễn Văn Lượng → Lê Đức Thọ Nghi sai sót trong văn bản gốc Đất ở 60.800.000 TMDV 48.100.000 SXKD 40.100.000
- Thống Nhất Lê Đức Thọ → Cầu Bến Phân Đất ở 70.000.000 TMDV 42.000.000 SXKD 35.000.000
- Trương Minh Ký Trọn đường Đất ở 53.500.000 TMDV 32.100.000 SXKD 26.800.000
- Tô Ngọc Vân Trọn đường Đất ở 35.300.000 TMDV 21.200.000 SXKD 17.700.000