Bảng giá đất Đặc khu Côn Đảo
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 81
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 12.432.000 đến 26.100.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
, Huyện Côn Đảo.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đường Bến Đầm (Ba Mươi Tháng Tư) Hà Huy Giáp → Đường Trục Phía Bắc Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Đường Bến Đầm (Ba Mươi Tháng Tư) Đường Trục Phía Bắc → Giáp Ranh Điểm Đầu Khu Đất Trạm Kiểm Lâm Bến Đầm Đất ở 12.650.000 TMDV 5.060.000 SXKD 3.795.000
- Đường Bến Đầm (Ba Mươi Tháng Tư) Giáp Ranh Điểm Đầu Khu Đất Trạm Kiểm Lâm Bến Đầm → Đường Xuống Cầu Cảng Bến Đầm Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Đường Bến Đầm (Ba Mươi Tháng Tư) Đường Xuống Cầu Cảng Bến Đầm → Đến Đường Tây Bắc Đất ở 12.650.000 TMDV 5.060.000 SXKD 3.795.000
- Đường Cỏ Ống (Cách Mạng Tháng 8) Sân Bay Côn Sơn → Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm Lâm Cỏ Ống) Đất ở 12.432.000 TMDV 4.973.000 SXKD 3.730.000
- Đường Cỏ Ống (Cách Mạng Tháng 8) Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm Lâm Cỏ Ống) → Đường Nguyễn Công Tộc Đất ở 12.432.000 TMDV 4.973.000 SXKD 3.730.000
- Đường Cỏ Ống (Cách Mạng Tháng 8) Đường Nguyễn Công Tộc → Ngã 3 Tam Lộ Đất ở 12.432.000 TMDV 4.973.000 SXKD 3.730.000
- Các Tuyến Đường Chưa Xác Định Tên, Đã Được Huyện Trải Nhựa và Đưa Vào Sử Dụng Trọn đường Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Trần Cao Vân Trần Phú → Phạm Văn Đồng Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Lê Thanh Nghị Hồ Thanh Tòng → Nguyễn Văn Linh Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Cao Văn Ngọc Trần Phú → Phạm Văn Đồng Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Huỳnh Tịnh của (Đường Quanh Trường Mầm Non Tuổi Thơ) Hồ Thanh Tòng → Hồ Thanh Tòng Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Nguyễn Hữu Tiến Phạm Văn Đồng → Hồ Thanh Tòng Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Hà Huy Giáp (Trần Văn Thời) Hùng Vương → Ba Mươi Tháng Tư Đất ở 18.000.000 TMDV 7.200.000 SXKD 5.400.000
- Hồ Thanh Tòng Nguyễn Thị Minh Khai → Nguyễn Văn Linh Đất ở 22.870.000 TMDV 9.148.000 SXKD 6.861.000
- Hồ Văn Mịch Huỳnh Thúc Kháng → Hoàng Phi Yến Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Hoàng Phi Yến Ngã 3 An Hải → Huỳnh Thúc Kháng Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Hoàng Phi Yến Huỳnh Thúc Kháng → Hồ Văn Mịch Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Hoàng Quốc Việt Phạm Hùng → Vũ Văn Hiếu Đất ở 20.340.000 TMDV 8.136.000 SXKD 6.102.000
- Hùynh Thúc Kháng Hoàng Phi Yến → Hồ Văn Mịch Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Huỳnh Thúc Kháng Hồ Văn Mịch → Ngã 3 Tam Lộ (Võ Thị Sáu - Phan Chu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng) Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Lê Duẩn Tôn Đức Thắng → Nguyễn Văn Linh Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Lê Đức Thọ Nguyễn An Ninh → Tôn Đức Thắng Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Lê Hồng Phong Tôn Đức Thắng → Nguyễn Văn Linh Đất ở 26.100.000 TMDV 10.440.000 SXKD 7.830.000
- Lê Văn Việt Lê Duẩn → Lê Đức Thọ Đất ở 22.590.000 TMDV 9.036.000 SXKD 6.777.000
- Lương Thế Trân Nguyễn Đức Thuận → Nguyễn Văn Linh Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Ngô Gia Tự Nguyễn Huệ → Nguyễn Văn Linh Đất ở 25.420.000 TMDV 10.168.000 SXKD 7.626.000
- Nguyễn An Ninh Nguyễn Huệ → Cổng Vào Nghĩa Trang Hàng Dương Đất ở 25.420.000 TMDV 10.168.000 SXKD 7.626.000
- Nguyễn An Ninh (Đường Lưu Chí Hiếu) Giáp Tường Rào Nghĩa Trang Hàng Dương → Nguyễn Văn Cừ Đất ở 18.000.000 TMDV 7.200.000 SXKD 5.400.000
- Nguyễn Đức Thuận Ngã 4 Tôn Đức Thắng → Ngã 3 An Hải Đất ở 26.100.000 TMDV 10.440.000 SXKD 7.830.000
- Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Huệ → Nguyễn Văn Linh Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Nguyễn Huệ Nguyễn Đức Thuận → Nguyễn Văn Cừ Đất ở 26.100.000 TMDV 10.440.000 SXKD 7.830.000
- Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng → Nguyễn Văn Linh Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Huệ → Lò Vôi Đất ở 18.000.000 TMDV 7.200.000 SXKD 5.400.000
- Nguyễn Văn Cừ Lò Vôi → Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Nguyễn Văn Cừ Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) → Phan Chu Trinh Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Nguyễn Văn Linh Huỳnh Thúc Kháng → Nguyễn An Ninh Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Phạm Hùng Tôn Đức Thắng → Nguyễn Văn Linh Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Phạm Quốc Sắc Võ Thị Sáu → Nguyễn Văn Linh Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Phạm Văn Đồng Vũ Văn Hiếu → Nguyễn An Ninh Đất ở 26.100.000 TMDV 10.440.000 SXKD 7.830.000
- Phan Chu Trinh Nguyễn Văn Cừ → Võ Thị Sáu Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Tạ Uyên Huỳnh Thúc Kháng → Huỳnh Thúc Kháng Đất ở 16.270.000 TMDV 6.508.000 SXKD 4.881.000
- Tô Hiệu Nguyễn Huệ → Hồ Thanh Tòng Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Tôn Đức Thắng Ngã 4 Tôn Đức Thắng → Nguyễn Văn Cừ Đất ở 26.100.000 TMDV 10.440.000 SXKD 7.830.000
- Trần Huy Liệu (Đường Nguyễn Văn Trỗi Cũ) Nguyễn Huệ → Nguyễn Văn Linh Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Trần Phú Vũ Văn Hiếu → Trần Huy Liệu Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Võ Thị Sáu Nguyễn Huệ → Đài Tiếp Hình (Nguyễn Văn Linh) Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Võ Thị Sáu Đoạn Còn Lại Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Vũ Văn Hiếu Nguyễn Đức Thuận → Nguyễn Văn Linh Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Đường Song Hành (Song Song với Đường Nguyễn Huệ) Lê Hồng Phong → Vũ Văn Hiếu Đất ở 26.100.000 TMDV 10.440.000 SXKD 7.830.000
- Đường Nội Bộ Số 8 (Trần Phủ) Trần Huy Liệu → Tô Hiệu Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Đường Nội Bộ Số 8 (Hồ Văn Năm) Tô Hiệu → Nội Bộ Số 8 (Trần Phú) Đất ở 23.300.000 TMDV 9.320.000 SXKD 6.990.000
- Nguyễn Văn Tiếp Nguyễn Văn Linh → Hồ Thanh Tòng Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Đặng Xuân Thiều Nguyễn Văn Linh → Hồ Thanh Tòng Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Trần Xuân Độ Nguyễn Văn Linh → Hồ Thanh Tòng Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Đường Nội Bộ Quy Hoạch Lô G(G4) Nguyễn Văn Linh → Giáp Nhà Dân (Đường Cụt) Đất ở 18.426.000 TMDV 7.370.000 SXKD 5.528.000
- Đường Vào Bãi Đầm Trầu Cỏ Ống → Bãi Biển Đầm Trầu Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Dương Văn Mạnh Ngô Gia Tự → Đường Song Hành Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Đường 3/2 Nguyễn Văn Cừ → Nguyễn An Ninh Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Đường Bến Đầm 6 Trọn đường Đất ở 12.796.000 TMDV 5.118.000 SXKD 3.839.000
- Đường Bến Đầm 7 Trọn đường Đất ở 12.796.000 TMDV 5.118.000 SXKD 3.839.000
- Đường D1 (Khu 9A) Nguyễn Văn Linh → N3 Đất ở 23.034.000 TMDV 9.214.000 SXKD 6.910.000
- Đường N1 (Khu 9A) Đường D1 → Quy Hoạch Phía Tây Đất ở 18.070.000 TMDV 7.228.000 SXKD 5.421.000
- Đường Quy Hoạch Phía Tây (Trần Hưng Đạo) Nguyễn Văn Linh → Điểm Chờ Đất ở 14.394.000 TMDV 5.758.000 SXKD 4.318.000
- Lê Văn Lương (Nối Dài) Võ Thị Sáu → Lê Duẩn Đất ở 14.844.000 TMDV 5.938.000 SXKD 4.453.000
- Lê Xuân Trứ Nguyễn Văn Linh → Nguyễn Huệ Đất ở 17.544.000 TMDV 7.018.000 SXKD 5.263.000
- Lương Văn Can Nguyễn Văn Linh → Võ Thị Sáu Đất ở 15.995.000 TMDV 6.398.000 SXKD 4.799.000
- Lý Thường Kiệt Lưu Chí Hiếu → Phan Chu Trinh Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Ma Thiên Lãnh Huỳnh Thúc Kháng → Võ Văn Kiệt Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Ngô Đức Kế Võ Thị Sáu → Nguyễn Văn Linh Đất ở 15.995.000 TMDV 6.398.000 SXKD 4.799.000
- Nguyễn Chí Diễu Trần Huy Liệu (Đường Nguyễn Văn Trỗi Cũ) → Đường 3/2 Đất ở 15.995.000 TMDV 6.398.000 SXKD 4.799.000
- Nguyễn Hới Nguyễn Văn Cừ → Lưu Chí Hiếu Đất ở 19.962.000 TMDV 7.985.000 SXKD 5.989.000
- Trương Phúc Phan Võ Thị Sáu → Lê Duẩn Đất ở 25.420.000 TMDV 10.168.000 SXKD 7.626.000
- Đường Tây Bắc (Võ Văn Kiệt) Đường Bến Đầm (Đường 30/4) → Ma Thiên Lãnh Đất ở 15.995.000 TMDV 6.398.000 SXKD 4.799.000
- Dương Thanh Khiết (Phạm Thành Trung) Phan Chu Trinh → Điểm Chờ Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Đường Trục Phía Bắc Trung Tâm (Hùng Vương) Nguyễn Văn Cừ → Đường 30/4 (Đường Bến Đầm) Đất ở 20.340.000 TMDV 8.136.000 SXKD 6.102.000
- Đường D5 (Nguyễn Tất Thành) Hồ Văn Mịch → Ma Thiên Lãnh Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Đường N1 (Phan Thành Trung) Hùng Vương → Nguyễn Tất Thành Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Đường N3 (Nam Kỳ Khởi Nghĩa) Hùng Vương → Nguyễn Tất Thành Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Đường N5 (Lê Văn Sỹ) Hùng Vương → Nguyễn Tất Thành Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000
- Đường Phan Chu Trinh Nối Dài (Mạc Thanh Đạm) Trọn đường Đất ở 14.460.000 TMDV 5.784.000 SXKD 4.338.000